Dây Curoa PU phi tròn cam 2 3 4 5 6 7 8 9 10 12 15 18 20 mm
Đai tròn trơn Polyurethane bền, đàn hồi tốt, dễ nối, dùng cho truyền động công nghiệp. Có nhiều kích cỡ, màu sắc. Giao hàng toàn quốc.
1 ₫
47
Người đang xem sản phẩm này!
Thông số kỹ thuật
| Tên sản phẩm |
Đai tròn trơn Polyurethane (PU Round Belt) |
|---|---|
| Chất liệu |
Polyurethane (PU) nguyên sinh hoặc có lõi sợi thép/Kevlar tùy loại |
| Đường kính tiêu chuẩn |
3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm,… |
| Màu sắc phổ biến |
Xanh lá, xanh dương, đỏ, cam, trắng, vàng, trong suốt |
| Độ cứng (Shore A) |
80A ~ 98A |
| Nhiệt độ làm việc |
-30°C đến +80°C (ngắn hạn có thể lên đến 100°C) |
| Tỷ trọng |
~1.25 g/cm³ |
| Độ giãn dài tối đa |
300% – 500% tùy theo dòng sản phẩm |
| Lực kéo đứt (tensile strength) |
~40–60 N/mm² |
| Tính năng |
Chống mài mòn, kháng dầu, kháng hóa chất, chịu uốn, độ bền cơ học cao |
| Khả năng nối |
Có thể nối nóng (hàn nhiệt), nối cơ khí hoặc dán keo |
| Độ ổn định kích thước |
Cao, ít biến dạng khi hoạt động lâu dài |
| Khả năng chịu tải |
Tùy theo đường kính và vật liệu lõi |
| Loại lõi (nếu có) |
Không lõi / Lõi sợi thép / Lõi Kevlar / Lõi polyester |
| Bước răng (mm) | |
| Chiều dài (mm) | |
| Chiều rộng (mm) | |
| Độ dày | |
| Vật liệu | , , |
| Xuất xứ | , , , , |
| Loại răng | |
| Đặc điểm | , , , |
| Thương hiệu | |
| Loại dây curoa | |
| Đặc tính kỹ thuật | , , |
| Ứng dụng | , , |

Zalo Tư vấn Băng Tải
Hotline Băng Tải: 0932 851 779